TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傀儡政权

kuǐlěizhèngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傀儡政權

傀儡政权 nghĩa là nhà nước bù nhìn, chế độ bù nhìn.

Nghĩa của 傀儡政权

kuǐlěizhèngquán

Danh từphồn thể 傀儡政權
  1. Nhà nước bù nhìn
  2. Chế độ bù nhìn

Câu hỏi thường gặp

傀儡政权 nghĩa là gì?

傀儡政权 (kuǐlěizhèngquán) nghĩa là nhà nước bù nhìn, chế độ bù nhìn.

傀儡政权 đọc thế nào?

傀儡政权 đọc là kuǐlěizhèngquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.