傅
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰亻尃 Mọi âm Hán Việt của chữ: phó, phụ, phu
傅 nghĩa là người hướng dẫn, hướng dẫn.
Nghĩa của 傅
fù
PHÓ- dạng kết hợp Người hướng dẫn
- văn học Hướng dẫn
- Gắn vào
- Thoa (trang điểm v.v.)
Fù
PHÓtên riêng- họ Họ Fù
Từ ghép có 傅
Câu hỏi thường gặp
傅 nghĩa là gì?
傅 (fù, fù) nghĩa là người hướng dẫn, hướng dẫn.
傅 đọc thế nào?
傅 đọc là fù (pinyin).
Âm Hán Việt của 傅 là gì?
Âm Hán Việt của 傅 là "phó".