TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傅立叶

Fùlìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傅立葉

Âm Hán Việt PHÓ LẬP DIỆP

傅立叶 nghĩa là Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837).

Nghĩa của 傅立叶

Fùlìyè

PHÓ LẬP DIỆPTên riêngphồn thể 傅立葉tên riêng
  1. Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)

Câu hỏi thường gặp

傅立叶 nghĩa là gì?

傅立叶 (fùlìyè) nghĩa là Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837).

傅立叶 đọc thế nào?

傅立叶 đọc là Fùlìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 傅立叶 là gì?

Âm Hán Việt của 傅立叶 là "phó lập diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.