TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傍

bàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰亻旁 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, bạng

傍 nghĩa là gần, cặp kè.

Nghĩa của 傍

bàng

BÀNG
  1. Gần
  2. Cặp kè
  3. Phụ thuộc vào
  4. tiếng lóng Có quan hệ thân mật với ai đó
  5. Âm Đài Loan páng, bāng, bàng

Từ ghép có 傍

Thành ngữ có 傍

Câu hỏi thường gặp

傍 nghĩa là gì?

傍 (bàng) nghĩa là gần, cặp kè.

傍 đọc thế nào?

傍 đọc là bàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 傍 là gì?

Âm Hán Việt của 傍 là "bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.