TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傅里叶

Fùlǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傅里葉

Âm Hán Việt PHÓ LÝ DIỆP

傅里叶 nghĩa là Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830).

Nghĩa của 傅里叶

Fùlǐyè

PHÓ LÝ DIỆPTên riêngphồn thể 傅里葉tên riêng
  1. Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)

Câu hỏi thường gặp

傅里叶 nghĩa là gì?

傅里叶 (fùlǐyè) nghĩa là Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830).

傅里叶 đọc thế nào?

傅里叶 đọc là Fùlǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 傅里叶 là gì?

Âm Hán Việt của 傅里叶 là "phó lý diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.