TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傣

Dǎi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, đãi

傣 nghĩa là nhóm dân tộc dai.

Nghĩa của 傣

Dǎi

tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

傣 nghĩa là gì?

傣 (dǎi) nghĩa là nhóm dân tộc dai.

傣 đọc thế nào?

傣 đọc là Dǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.