TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傥

tǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儻

Âm Hán Việt THẢNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thảng

傥 nghĩa là nếu, không ngờ.

Nghĩa của 傥

tǎng

THẢNGphồn thể 儻
  1. Nếu
  2. Không ngờ

Từ ghép có 傥

Thành ngữ có 傥

Câu hỏi thường gặp

傥 nghĩa là gì?

傥 (tǎng) nghĩa là nếu, không ngờ.

傥 đọc thế nào?

傥 đọc là tǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 傥 là gì?

Âm Hán Việt của 傥 là "thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.