TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傤

zài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儎

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tái

傤 nghĩa là tải, hàng hóa.

Nghĩa của 傤

zài

phồn thể 儎
  1. Tải
  2. Hàng hóa
  3. Vận chuyển
  4. Giao
  5. Chịu
  6. Đỡ
  7. Biến thể cũ của 载 (zài)

Câu hỏi thường gặp

傤 nghĩa là gì?

傤 (zài) nghĩa là tải, hàng hóa.

傤 đọc thế nào?

傤 đọc là zài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.