TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储蓄率

chǔxùlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲蓄率

Âm Hán Việt TRỮ SÚC SUẤT

储蓄率 nghĩa là tỷ lệ tiết kiệm.

Nghĩa của 储蓄率

chǔxùlǜ

TRỮ SÚC SUẤTphồn thể 儲蓄率
  1. Tỷ lệ tiết kiệm

Câu hỏi thường gặp

储蓄率 nghĩa là gì?

储蓄率 (chǔxùlǜ) nghĩa là tỷ lệ tiết kiệm.

储蓄率 đọc thế nào?

储蓄率 đọc là chǔxùlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 储蓄率 là gì?

Âm Hán Việt của 储蓄率 là "trữ súc suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.