TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储藏

chǔcáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲藏

Âm Hán Việt TRỮ TÀNG

储藏 nghĩa là lưu trữ, kho.

Nghĩa của 储藏

chǔcáng

TRỮ TÀNGĐộng từ, Danh từphồn thể 儲藏
  1. Lưu trữ
  2. Kho
  3. dầu, khoáng sản,... Trữ lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 储藏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 储藏

Câu hỏi thường gặp

储藏 nghĩa là gì?

储藏 (chǔcáng) nghĩa là lưu trữ, kho.

储藏 đọc thế nào?

储藏 đọc là chǔcáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 储藏 là gì?

Âm Hán Việt của 储藏 là "trữ tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.