储藏室
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 儲藏室
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)
储藏室 nghĩa là phòng lưu trữ.
Nghĩa của 储藏室
chǔcángshì
TRỮ TÀNG THẤTDanh từphồn thể 儲藏室- Phòng lưu trữ
Câu ví dụ với 储藏室
- 我忘了锁储藏室的门。 Wǒ wàng le suǒ chǔcángshì de mén.Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
储藏室 nghĩa là gì?
储藏室 (chǔcángshì) nghĩa là phòng lưu trữ.
储藏室 đọc thế nào?
储藏室 đọc là chǔcángshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 储藏室 là gì?
Âm Hán Việt của 储藏室 là "trữ tàng thất".