TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催乳

cuīrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI NHŨ

催乳 nghĩa là kích thích tiết sữa.

Nghĩa của 催乳

cuīrǔ

THÔI NHŨĐộng từ
  1. Kích thích tiết sữa
  2. Kích thích sản xuất sữa (ví dụ: bằng thuốc)

Câu hỏi thường gặp

催乳 nghĩa là gì?

催乳 (cuīrǔ) nghĩa là kích thích tiết sữa.

催乳 đọc thế nào?

催乳 đọc là cuīrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 催乳 là gì?

Âm Hán Việt của 催乳 là "thôi nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.