TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催产

cuīchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催產

Âm Hán Việt THÔI SẢN

催产 nghĩa là gây chuyển dạ, thúc đẩy sinh nở.

Nghĩa của 催产

cuīchǎn

THÔI SẢNĐộng từphồn thể 催產
  1. Gây chuyển dạ
  2. Thúc đẩy sinh nở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 催产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

催产 nghĩa là gì?

催产 (cuīchǎn) nghĩa là gây chuyển dạ, thúc đẩy sinh nở.

催产 đọc thế nào?

催产 đọc là cuīchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 催产 là gì?

Âm Hán Việt của 催产 là "thôi sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.