催
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thôi
催 nghĩa là giục, thúc giục.
Nghĩa của 催
cuī
THÔI- Giục
- Thúc giục
- Nhắc nhở
- Thúc giục ai đó
- Thúc đẩy
- Xúc tiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 催
Đồng nghĩa
Từ ghép có 催
Câu hỏi thường gặp
催 nghĩa là gì?
催 (cuī) nghĩa là giục, thúc giục.
催 đọc thế nào?
催 đọc là cuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 催 là gì?
Âm Hán Việt của 催 là "thôi".