催促
giọng máy của trình duyệt
催促 nghĩa là thúc giục.
Nghĩa của 催促
cuīcù
THÔI XÚCĐộng từ- Thúc giục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 催促
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
催促 nghĩa là gì?
催促 (cuīcù) nghĩa là thúc giục.
催促 đọc thế nào?
催促 đọc là cuīcù (pinyin).
Âm Hán Việt của 催促 là gì?
Âm Hán Việt của 催促 là "thôi xúc".