TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催促

cuīcù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI XÚC

催促 nghĩa là thúc giục.

Nghĩa của 催促

cuīcù

THÔI XÚCĐộng từ
  1. Thúc giục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 催促

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

催促 nghĩa là gì?

催促 (cuīcù) nghĩa là thúc giục.

催促 đọc thế nào?

催促 đọc là cuīcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 催促 là gì?

Âm Hán Việt của 催促 là "thôi xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.