TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催眠药

cuīmiányào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催眠藥

Âm Hán Việt THÔI MIÊN DƯỢC

催眠药 nghĩa là thuốc gây ngủ.

Nghĩa của 催眠药

cuīmiányào

THÔI MIÊN DƯỢCDanh từphồn thể 催眠藥
  1. Thuốc gây ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 催眠药

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

催眠药 nghĩa là gì?

催眠药 (cuīmiányào) nghĩa là thuốc gây ngủ.

催眠药 đọc thế nào?

催眠药 đọc là cuīmiányào (pinyin).

Âm Hán Việt của 催眠药 là gì?

Âm Hán Việt của 催眠药 là "thôi miên dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.