TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催肥剂

cuīféijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催肥劑

Âm Hán Việt THÔI PHÌ TỄ

催肥剂 nghĩa là Chất kích thích vỗ béo (cho động vật).

Nghĩa của 催肥剂

cuīféijì

THÔI PHÌ TỄphồn thể 催肥劑
  1. Chất kích thích vỗ béo (cho động vật)

Câu hỏi thường gặp

催肥剂 nghĩa là gì?

催肥剂 (cuīféijì) nghĩa là Chất kích thích vỗ béo (cho động vật).

催肥剂 đọc thế nào?

催肥剂 đọc là cuīféijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 催肥剂 là gì?

Âm Hán Việt của 催肥剂 là "thôi phì tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.