TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催膘

cuībiāo giọng máy của trình duyệt

催膘 nghĩa là Chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng.

Nghĩa của 催膘

cuībiāo

  1. Chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

催膘 nghĩa là gì?

催膘 (cuībiāo) nghĩa là Chăn nuôi gia súc với thức ăn giàu dinh dưỡng để vỗ béo nhanh chóng.

催膘 đọc thế nào?

催膘 đọc là cuībiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.