TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傲骨

àogǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẠO CỐT

傲骨 nghĩa là Phẩm chất cao thượng và kiên cường.

Nghĩa của 傲骨

àogǔ

NGẠO CỐTDanh từ
  1. Phẩm chất cao thượng và kiên cường

Câu hỏi thường gặp

傲骨 nghĩa là gì?

傲骨 (àogǔ) nghĩa là Phẩm chất cao thượng và kiên cường.

傲骨 đọc thế nào?

傲骨 đọc là àogǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 傲骨 là gì?

Âm Hán Việt của 傲骨 là "ngạo cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.