傻
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sọa, sỏa
傻 nghĩa là ngu ngốc.
Nghĩa của 傻
shǎ
SỌA- Ngu ngốc
- Thông tục Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
- Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 傻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 傻
Thành ngữ có 傻
Câu ví dụ với 傻
- 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
傻 nghĩa là gì?
傻 (shǎ) nghĩa là ngu ngốc.
傻 đọc thế nào?
傻 đọc là shǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 傻 là gì?
Âm Hán Việt của 傻 là "sọa".