TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傻

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỌA
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sọa, sỏa

傻 nghĩa là ngu ngốc.

Nghĩa của 傻

shǎ

SỌA
  1. Ngu ngốc
  2. Thông tục Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại
  3. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 傻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 傻

Thành ngữ có 傻

Câu ví dụ với 傻

  • 我不像你想的那么傻。 Wǒ bù xiàng nǐ xiǎng de nàme shǎ.Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

傻 nghĩa là gì?

傻 (shǎ) nghĩa là ngu ngốc.

傻 đọc thế nào?

傻 đọc là shǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 傻 là gì?

Âm Hán Việt của 傻 là "sọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.