TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像话

xiànghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 像話

Âm Hán Việt TƯỢNG THOẠI

像话 nghĩa là đúng mực.

Nghĩa của 像话

xiànghuà

TƯỢNG THOẠIĐộng từphồn thể 像話
  1. Đúng mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 像话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 像话

Câu hỏi thường gặp

像话 nghĩa là gì?

像话 (xiànghuà) nghĩa là đúng mực.

像话 đọc thế nào?

像话 đọc là xiànghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 像话 là gì?

Âm Hán Việt của 像话 là "tượng thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.