僧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tăng
僧 nghĩa là Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié)).
Nghĩa của 僧
sēng
TĂNG- hình thức kết hợp Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié))
- Thầy tu, thầy tăng
Từ ghép có 僧
Thành ngữ có 僧
- 僧多粥少 — Nhiều sư ít cháo
Câu hỏi thường gặp
僧 nghĩa là gì?
僧 (sēng) nghĩa là Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié)).
僧 đọc thế nào?
僧 đọc là sēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 僧 là gì?
Âm Hán Việt của 僧 là "tăng".