TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僧

sēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tăng

僧 nghĩa là Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié)).

Nghĩa của 僧

sēng

TĂNG
  1. hình thức kết hợp Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié))
  2. Thầy tu, thầy tăng

Từ ghép có 僧

Thành ngữ có 僧

Câu hỏi thường gặp

僧 nghĩa là gì?

僧 (sēng) nghĩa là Nhà sư (viết tắt của 僧伽 (sēngqié)).

僧 đọc thế nào?

僧 đọc là sēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 僧 là gì?

Âm Hán Việt của 僧 là "tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.