TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僭称

jiànchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僭稱

僭称 nghĩa là Gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền.

Nghĩa của 僭称

jiànchēng

Động từphồn thể 僭稱
  1. Gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền

Câu hỏi thường gặp

僭称 nghĩa là gì?

僭称 (jiànchēng) nghĩa là Gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền.

僭称 đọc thế nào?

僭称 đọc là jiànchēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.