TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僵住

jiāngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƯƠNG TRÚ

僵住 nghĩa là bất động, không thể cử động.

Nghĩa của 僵住

jiāngzhù

CƯƠNG TRÚ
  1. Bất động
  2. Không thể cử động

Câu hỏi thường gặp

僵住 nghĩa là gì?

僵住 (jiāngzhù) nghĩa là bất động, không thể cử động.

僵住 đọc thế nào?

僵住 đọc là jiāngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 僵住 là gì?

Âm Hán Việt của 僵住 là "cương trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.