TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僵

jiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殭

Âm Hán Việt CƯƠNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: cương, thương

僵 nghĩa là cứng, ngõ cụt.

Nghĩa của 僵

jiāng

CƯƠNG
  1. Cứng
  2. Ngõ cụt
  3. Cứng đơ (xác chết)

jiāng

CƯƠNGphồn thể 殭
  1. Biến thể của 僵 (jiāng)

Từ ghép có 僵

Thành ngữ có 僵

  • 死而不僵 — Chết nhưng không có dấu hiệu cứng đờ
  • 李代桃僵 — Cây mận héo thay cho cây đào

Câu hỏi thường gặp

僵 nghĩa là gì?

僵 (jiāng) nghĩa là cứng, ngõ cụt.

僵 đọc thế nào?

僵 đọc là jiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 僵 là gì?

Âm Hán Việt của 僵 là "cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.