TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儅

dāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáng, đang, đương

儅 nghĩa là dừng lại.

Nghĩa của 儅

dāng

  1. Dừng lại

Câu hỏi thường gặp

儅 nghĩa là gì?

儅 (dāng) nghĩa là dừng lại.

儅 đọc thế nào?

儅 đọc là dāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.