TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儒者

Rúzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHO GIẢ

儒者 nghĩa là người theo Nho giáo.

Nghĩa của 儒者

Rúzhě

NHO GIẢDanh từtên riêng
  1. Người theo Nho giáo

Câu hỏi thường gặp

儒者 nghĩa là gì?

儒者 (rúzhě) nghĩa là người theo Nho giáo.

儒者 đọc thế nào?

儒者 đọc là Rúzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 儒者 là gì?

Âm Hán Việt của 儒者 là "nho giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.