TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿孙自有儿孙福

érsūnzìyǒu'érsūnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒孫自有兒孫福

Âm Hán Việt NHI TÔN TỰ HỮU NHI TÔN PHÚC

儿孙自有儿孙福 nghĩa là Thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau.

Nghĩa của 儿孙自有儿孙福

érsūnzìyǒu'érsūnfú

NHI TÔN TỰ HỮU NHI TÔN PHÚCTục ngữphồn thể 兒孫自有兒孫福
  1. thành ngữ Thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau

Câu hỏi thường gặp

儿孙自有儿孙福 nghĩa là gì?

儿孙自有儿孙福 (érsūnzìyǒu'érsūnfú) nghĩa là Thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau.

儿孙自有儿孙福 đọc thế nào?

儿孙自有儿孙福 đọc là érsūnzìyǒu'érsūnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿孙自有儿孙福 là gì?

Âm Hán Việt của 儿孙自有儿孙福 là "nhi tôn tự hữu nhi tôn phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.