TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元代

Yuándài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN ĐẠI

元代 nghĩa là Triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368).

Nghĩa của 元代

Yuándài

NGUYÊN ĐẠITên riêngtên riêng
  1. Triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)

Câu hỏi thường gặp

元代 nghĩa là gì?

元代 (yuándài) nghĩa là Triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368).

元代 đọc thế nào?

元代 đọc là Yuándài (pinyin).

Âm Hán Việt của 元代 là gì?

Âm Hán Việt của 元代 là "nguyên đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.