TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元件

yuánjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN KIỆN

元件 nghĩa là phần tử, thành phần.

Nghĩa của 元件

yuánjiàn

NGUYÊN KIỆNDanh từ
  1. Phần tử
  2. Thành phần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 元件

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

元件 nghĩa là gì?

元件 (yuánjiàn) nghĩa là phần tử, thành phần.

元件 đọc thế nào?

元件 đọc là yuánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 元件 là gì?

Âm Hán Việt của 元件 là "nguyên kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.