元
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nguyên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyên
元 nghĩa là đơn vị tiền tệ, đầu tiên, nguyên thủy.
Nghĩa của 元
yuán
NGUYÊN- Đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
- hình vị liên kết Đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp
- hình vị liên kết Cơ bản; nền tảng; chủ yếu
- hình vị liên kết Cấu thành; phần
- tiền tố Siêu
- toán học Đối số; biến số
- Niên hiệu (của một triều đại)
- Đài Loan, địa chất Đại
- † Cái đầu
- Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
- Cho đồng yuan hoặc đô la
- Tên một họ
Yuán
NGUYÊNtên riêng- Triều Nguyên (1279-1368)
- họ Họ Yuán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 元
Đồng nghĩa
Từ ghép có 元
Thành ngữ có 元
Câu hỏi thường gặp
元 nghĩa là gì?
元 (yuán, yuán) nghĩa là đơn vị tiền tệ, đầu tiên, nguyên thủy.
元 đọc thế nào?
元 đọc là yuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 元 là gì?
Âm Hán Việt của 元 là "nguyên".