TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构件

gòujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構件

Âm Hán Việt CẤU KIỆN

构件 nghĩa là thành phần, linh kiện.

Nghĩa của 构件

gòujiàn

CẤU KIỆNDanh từphồn thể 構件
  1. Thành phần
  2. Linh kiện
  3. Bộ phận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 构件

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

构件 nghĩa là gì?

构件 (gòujiàn) nghĩa là thành phần, linh kiện.

构件 đọc thế nào?

构件 đọc là gòujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 构件 là gì?

Âm Hán Việt của 构件 là "cấu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.