元首
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nguyên thủ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
元首 nghĩa là nguyên thủ quốc gia.
Nghĩa của 元首
yuánshǒu
NGUYÊN THỦDanh từ- Nguyên thủ quốc gia
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 元首
Đồng nghĩa
Từ ghép có 元首
Câu hỏi thường gặp
元首 nghĩa là gì?
元首 (yuánshǒu) nghĩa là nguyên thủ quốc gia.
元首 đọc thế nào?
元首 đọc là yuánshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 元首 là gì?
Âm Hán Việt của 元首 là "nguyên thủ".