TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元龙

yuánlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元龍

Âm Hán Việt NGUYÊN LONG

元龙 nghĩa là người đã đạt đạo, hoàng đế.

Nghĩa của 元龙

yuánlóng

NGUYÊN LONGphồn thể 元龍
  1. Người đã đạt đạo
  2. Hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

元龙 nghĩa là gì?

元龙 (yuánlóng) nghĩa là người đã đạt đạo, hoàng đế.

元龙 đọc thế nào?

元龙 đọc là yuánlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 元龙 là gì?

Âm Hán Việt của 元龙 là "nguyên long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.