TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兄

xiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYNH
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱口儿 Mọi âm Hán Việt của chữ: huynh, huống

兄 nghĩa là anh trai.

Nghĩa của 兄

xiōng

HUYNH
  1. Anh trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兄

Thành ngữ có 兄

Câu hỏi thường gặp

兄 nghĩa là gì?

兄 (xiōng) nghĩa là anh trai.

兄 đọc thế nào?

兄 đọc là xiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兄 là gì?

Âm Hán Việt của 兄 là "huynh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.