TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兄弟会

xiōngdìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兄弟會

Âm Hán Việt HUYNH ĐỆ HỘI

兄弟会 nghĩa là hội nam sinh.

Nghĩa của 兄弟会

xiōngdìhuì

HUYNH ĐỆ HỘIDanh từphồn thể 兄弟會
  1. Hội nam sinh

Câu hỏi thường gặp

兄弟会 nghĩa là gì?

兄弟会 (xiōngdìhuì) nghĩa là hội nam sinh.

兄弟会 đọc thế nào?

兄弟会 đọc là xiōngdìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兄弟会 là gì?

Âm Hán Việt của 兄弟会 là "huynh đệ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.