TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兄弟姐妹

xiōngdìjiěmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYNH ĐỆ THƯ MUỘI

兄弟姐妹 nghĩa là anh chị em.

Nghĩa của 兄弟姐妹

xiōngdìjiěmèi

HUYNH ĐỆ THƯ MUỘIDanh từ
  1. Anh chị em
  2. Các con trong gia đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兄弟姐妹

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 兄弟姐妹

  • 我总是想有兄弟姐妹会怎么样。 tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501323
  • “你有没有兄弟姐妹?” “没有,我是个独生子女。” "Nǐ yǒuméiyǒu xiōngdìjiěmèi?" "méiyǒu, wǒ shì gè dúshēngzǐnǚ.""Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #406195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

兄弟姐妹 nghĩa là gì?

兄弟姐妹 (xiōngdìjiěmèi) nghĩa là anh chị em.

兄弟姐妹 đọc thế nào?

兄弟姐妹 đọc là xiōngdìjiěmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 兄弟姐妹 là gì?

Âm Hán Việt của 兄弟姐妹 là "huynh đệ thư muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.