TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兄弟

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiōngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYNH ĐỆ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

兄弟 nghĩa là anh em, em trai.

Nghĩa của 兄弟

xiōngdì

HUYNH ĐỆDanh từ
  1. Anh em
  2. Em trai
  3. Tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai)
  4. Tình anh em
  5. Thuộc về anh em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兄弟

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 兄弟

Thành ngữ có 兄弟

  • 兄弟阋墙 — Mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

Câu ví dụ với 兄弟

  • 他们是我的兄弟。 Tāmen shì wǒ de xiōngdì.Họ là anh em của tôi.Tatoeba #463414
  • 我的兄弟是老师。 Wǒ de xiōngdì shì lǎoshī.Em tôi là giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2889790
  • 他们是兄弟吗? Tāmen shì xiōngdì ma?Họ là anh em đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11706394
  • 我的兄弟把他的猫取名为"花子"。 Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #861298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

兄弟 nghĩa là gì?

兄弟 (xiōngdì) nghĩa là anh em, em trai.

兄弟 đọc thế nào?

兄弟 đọc là xiōngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兄弟 là gì?

Âm Hán Việt của 兄弟 là "huynh đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.