xiōngdìxìyúqiáng wàiyùqíwǔgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兄弟鬩於墻,外禦其侮
兄弟阋于墙,外御其侮 nghĩa là Bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài.
Nghĩa của 兄弟阋于墙,外御其侮
xiōngdìxìyúqiáng wàiyùqíwǔ
phồn thể 兄弟鬩於墻,外禦其侮
thành ngữ Bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài
Câu hỏi thường gặp
兄弟阋于墙,外御其侮 nghĩa là gì?
兄弟阋于墙,外御其侮 (xiōngdìxìyúqiáng wàiyùqíwǔ) nghĩa là Bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài.
兄弟阋于墙,外御其侮 đọc thế nào?
兄弟阋于墙,外御其侮 đọc là xiōngdìxìyúqiáng wàiyùqíwǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.