TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兄弟阋墙

xiōngdìxìqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兄弟鬩牆

Âm Hán Việt HUYNH ĐỆ HUÝCH TƯỜNG

兄弟阋墙 nghĩa là mâu thuẫn nội bộ, tự đánh nhau.

Nghĩa của 兄弟阋墙

xiōngdìxìqiáng

HUYNH ĐỆ HUÝCH TƯỜNGCụm từphồn thể 兄弟鬩牆
  1. Mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau

Câu hỏi thường gặp

兄弟阋墙 nghĩa là gì?

兄弟阋墙 (xiōngdìxìqiáng) nghĩa là mâu thuẫn nội bộ, tự đánh nhau.

兄弟阋墙 đọc thế nào?

兄弟阋墙 đọc là xiōngdìxìqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兄弟阋墙 là gì?

Âm Hán Việt của 兄弟阋墙 là "huynh đệ huých tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.