TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充军

chōngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充軍

Âm Hán Việt SUNG QUÂN

充军 nghĩa là lưu đày.

Nghĩa của 充军

chōngjūn

SUNG QUÂNĐộng từphồn thể 充軍
  1. Lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Câu hỏi thường gặp

充军 nghĩa là gì?

充军 (chōngjūn) nghĩa là lưu đày.

充军 đọc thế nào?

充军 đọc là chōngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 充军 là gì?

Âm Hán Việt của 充军 là "sung quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.