TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充其量

chōngqíliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG KỲ LƯỢNG

充其量 nghĩa là nhiều nhất, tốt nhất.

Nghĩa của 充其量

chōngqíliàng

SUNG KỲ LƯỢNGPhó từ
  1. Nhiều nhất; tốt nhất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充其量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充其量 nghĩa là gì?

充其量 (chōngqíliàng) nghĩa là nhiều nhất, tốt nhất.

充其量 đọc thế nào?

充其量 đọc là chōngqíliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 充其量 là gì?

Âm Hán Việt của 充其量 là "sung kỳ lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.