TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充当

chōngdāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充當

Âm Hán Việt SUNG ĐƯƠNG

充当 nghĩa là đóng vai, trong vai.

Nghĩa của 充当

chōngdāng

SUNG ĐƯƠNGĐộng từphồn thể 充當
  1. Đóng vai
  2. Trong vai
  3. Trong vai trò của

Câu hỏi thường gặp

充当 nghĩa là gì?

充当 (chōngdāng) nghĩa là đóng vai, trong vai.

充当 đọc thế nào?

充当 đọc là chōngdāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 充当 là gì?

Âm Hán Việt của 充当 là "sung đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.