TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充数

chōngshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充數

Âm Hán Việt SUNG SỐ

充数 nghĩa là làm cho đủ số.

Nghĩa của 充数

chōngshù

SUNG SỐĐộng từphồn thể 充數
  1. Làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng)
  2. Làm giải pháp tạm thời

Thành ngữ có 充数

  • 滥竽充数 — Thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng

Câu hỏi thường gặp

充数 nghĩa là gì?

充数 (chōngshù) nghĩa là làm cho đủ số.

充数 đọc thế nào?

充数 đọc là chōngshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 充数 là gì?

Âm Hán Việt của 充数 là "sung số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.