TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充实

chōngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充實

Âm Hán Việt SUNG THỰC

充实 nghĩa là phong phú, đầy đủ.

Nghĩa của 充实

chōngshí

SUNG THỰCTính từ, Động từphồn thể 充實
  1. Phong phú
  2. Đầy đủ
  3. Có nội dung
  4. Làm phong phú
  5. Tăng cường
  6. Làm vững chắc (một lập luận)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充实

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充实 nghĩa là gì?

充实 (chōngshí) nghĩa là phong phú, đầy đủ.

充实 đọc thế nào?

充实 đọc là chōngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 充实 là gì?

Âm Hán Việt của 充实 là "sung thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.