充实
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 充實
充实 nghĩa là phong phú, đầy đủ.
Nghĩa của 充实
chōngshí
SUNG THỰCTính từ, Động từphồn thể 充實- Phong phú
- Đầy đủ
- Có nội dung
- Làm phong phú
- Tăng cường
- Làm vững chắc (một lập luận)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充实
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
充实 nghĩa là gì?
充实 (chōngshí) nghĩa là phong phú, đầy đủ.
充实 đọc thế nào?
充实 đọc là chōngshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 充实 là gì?
Âm Hán Việt của 充实 là "sung thực".