TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充裕

chōngyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG DỤ

充裕 nghĩa là dồi dào, dư dả.

Nghĩa của 充裕

chōngyù

SUNG DỤTính từ
  1. Dồi dào
  2. Dư dả
  3. Phong phú
  4. Sự dồi dào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充裕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充裕 nghĩa là gì?

充裕 (chōngyù) nghĩa là dồi dào, dư dả.

充裕 đọc thế nào?

充裕 đọc là chōngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 充裕 là gì?

Âm Hán Việt của 充裕 là "sung dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.