TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充足

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chōngzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG TÚC

充足 nghĩa là đầy đủ, thoả đáng.

Nghĩa của 充足

chōngzú

SUNG TÚCTính từ
  1. Đầy đủ
  2. Thoả đáng
  3. Dồi dào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充足

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充足 nghĩa là gì?

充足 (chōngzú) nghĩa là đầy đủ, thoả đáng.

充足 đọc thế nào?

充足 đọc là chōngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 充足 là gì?

Âm Hán Việt của 充足 là "sung túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.