TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充车

chōngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充車

Âm Hán Việt SUNG XA

充车 nghĩa là Bị đày đến nơi xa để lao dịch.

Nghĩa của 充车

chōngchē

SUNG XAphồn thể 充車
  1. Bị đày đến nơi xa để lao dịch
  2. Lưu đày

Câu hỏi thường gặp

充车 nghĩa là gì?

充车 (chōngchē) nghĩa là Bị đày đến nơi xa để lao dịch.

充车 đọc thế nào?

充车 đọc là chōngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 充车 là gì?

Âm Hán Việt của 充车 là "sung xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.