充饥止渴 (chōngjīzhǐkě) nghĩa là Làm đỡ đói và giảm khát.
充饥止渴 đọc thế nào?
充饥止渴 đọc là chōngjīzhǐkě (pinyin).
Âm Hán Việt của 充饥止渴 là gì?
Âm Hán Việt của 充饥止渴 là "sung cơ chỉ khát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.