TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兆

zhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRIỆU
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻儿⿱丷八,⿻儿⿰冫⿱丿丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệu

兆 nghĩa là điềm báo, tiên đoán.

Nghĩa của 兆

zhào

TRIỆU
  1. hình thức kết hợp Điềm báo
  2. Tiên đoán
  3. Một triệu; mega-
  4. Đài Loan Một nghìn tỷ; tera-
  5. cũ Một tỷ

Zhào

TRIỆUtên riêng
  1. họ Họ Zhào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兆

Thành ngữ có 兆

Câu hỏi thường gặp

兆 nghĩa là gì?

兆 (zhào, zhào) nghĩa là điềm báo, tiên đoán.

兆 đọc thế nào?

兆 đọc là zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 兆 là gì?

Âm Hán Việt của 兆 là "triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.