兆
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻儿⿱丷八,⿻儿⿰冫⿱丿丶 Mọi âm Hán Việt của chữ: triệu
兆 nghĩa là điềm báo, tiên đoán.
Nghĩa của 兆
zhào
TRIỆU- hình thức kết hợp Điềm báo
- Tiên đoán
- Một triệu; mega-
- Đài Loan Một nghìn tỷ; tera-
- cũ Một tỷ
Zhào
TRIỆUtên riêng- họ Họ Zhào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 兆
Thành ngữ có 兆
- 不祥之兆 — Điềm báo xấu
Câu hỏi thường gặp
兆 nghĩa là gì?
兆 (zhào, zhào) nghĩa là điềm báo, tiên đoán.
兆 đọc thế nào?
兆 đọc là zhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 兆 là gì?
Âm Hán Việt của 兆 là "triệu".